Cổng Học Tập Trực Tuyến

Discrete Mathematics

Giảng viên: ThS. Lê Thanh Sơn

Discrete Mathematics Academic Portal • Protected Access

Discrete Mathematics

ThS. Lê Thanh Sơn • ltson.mti@gmail.com

Hệ Thống Tổng Hợp Kiến Thức & Bài Thực Hành Toàn Diện

Discrete Mathematics
Toán Rời Rạc Dành Cho CNTT

Giảng dạy bởi ThS. Lê Thanh Sơn. Hệ thống bài giảng cấu trúc hóa trực quan trọn vẹn từ Bài 1 (Tập hợp), Bài 2 (Logic), Bài 3 (Đại số Boole), Bài 4 (Hàm số), Bài 5 (Quan hệ), Bài 6 (Quy nạp), Bài 7 (Lý thuyết số), Bài 8 (Xác suất rời rạc) đến Bài 9 (Lý thuyết đồ thị & Mạng luồng) và Bài 10 (Cây & Mã hóa Huffman), kèm 50 bài thực hành có giải thích chi tiết.

$\mathbb{B}_n$
Chương 1

Bài 1: Lý Thuyết Tập Hợp (Set Theory)

W1-notes.pdf W1-tutorials.pdf

Sơ đồ ôn tập kiến thức Bài 1

1. Khái Niệm Cơ Bản
  • • Phần tử & Tập hợp: Liệt kê hoặc Nêu tính chất
  • • Lực lượng: $|X|$ (số phần tử), Tập rỗng $\emptyset$
  • • Tập con ($X \subseteq Y$) & Tập con thực sự
  • • Tập lũy thừa: $\mathcal{P}(X)$ có đúng $2^n$ phần tử
2. Phép Toán Tập Hợp
  • • Hợp ($A \cup B$), Giao ($A \cap B$)
  • • Hiệu ($A \setminus B$), Phần bù ($\overline{A} = U \setminus A$)
  • • Hiệu đối xứng: $A \triangle B = (A \cup B) \setminus (A \cap B)$
  • • 11 Luật Đại số Tập hợp (De Morgan, Hấp thụ...)
3. Cấu Trúc & Ứng Dụng
  • • Phân hoạch (Partition): Rời nhau & hợp thành $X$
  • • Tích Đề-các: $X \times Y = \{(x,y) \mid x \in X, y \in Y\}$
  • • Chuẩn $\|A\|_0$: Đếm số phần tử khác $0$ (Sparse)
  • • Bài toán Compressive Sensing (Nén đo lường)

Bảng 11 Luật Đại Số Tập Hợp (Set Calculus) Được trích từ trang 2 - W1-notes.pdf

Tên Quy Tắc Công thức Phép Hợp ($\cup$) Công thức Phép Giao ($\cap$) Mẹo ghi nhớ
Kết hợp (Associative)$(A \cup B) \cup C = A \cup (B \cup C)$$(A \cap B) \cap C = A \cap (B \cap C)$Cùng phép toán đổi ngoặc tự do
Giao hoán (Commutative)$A \cup B = B \cup A$$A \cap B = B \cap A$Đổi chỗ không đổi kết quả
Phân phối (Distributive)$A \cup (B \cap C) = (A \cup B) \cap (A \cup C)$$A \cap (B \cup C) = (A \cap B) \cup (A \cap C)$Giống như nhân với một tổng
Trung hòa (Identity)$A \cup \emptyset = A$$A \cap U = A$Hợp với rỗng hay giao với vũ trụ
Phần bù (Complement)$A \cup \overline{A} = U$$A \cap \overline{A} = \emptyset$Tập hợp và ngoài tập hợp
De Morgan's Laws$\overline{A \cup B} = \overline{A} \cap \overline{B}$$\overline{A \cap B} = \overline{A} \cup \overline{B}$Phá gạch đầu đổi $\cup \leftrightarrow \cap$

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 1 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 1.1 • Bài 1 Tutorial W1
Các phép toán tập hợp trong tập số tự nhiên

Cho $U = \{1, 2, \dots, 10\}$, $A = \{1, 4, 7, 10\}$, $B = \{1, 2, 3, 4, 5\}$, $C = \{2, 4, 6, 8\}$. Tính $\overline{B} \cap (C \setminus A)$ và $(A \cup B) \setminus (C \setminus B)$.

Thực hành 1.2 • Bài 3 & 10 Tutorial W1
Lực lượng tập hợp và Số lượng tập con của tập lũy thừa

Tìm $|S|$ với $S = \{\{a\}, \{a, b\}, \{a, c\}, a, b\}$ và số tập con thực sự của tập hợp 10 phần tử.

Thực hành 1.3 • Bài 5 Tutorial W1
Tính $\overline{A} \setminus \overline{B}$ trên tập vô hạn $\mathbb{Z}_0^+$

Cho $A = \{2x+5 \mid x \in \mathbb{Z}_0^+\}$ và $B = \{0, 1, \dots, 9\}$. Tính $\overline{A} \setminus \overline{B}$.

Thực hành 1.4 • Bài 8 Tutorial W1
Liệt kê tất cả các Phân hoạch (Partitions) của tập hợp 3 phần tử

Tìm tất cả các phân hoạch khả dĩ của tập $X = \{a, b, c\}$.

Thực hành 1.5 • Bài 13 Tutorial W1
Tập các Vector thưa (Sparse Vectors) $A_1$ trong $\mathbb{R}^2$

Xét $A_1 = \{x \in \mathbb{R}^2 \mid \|x\|_0 \le 1\}$. Xác định hình học của $A_1$, $\overline{A_1}$ và tính $S = \{x+y \mid x,y \in A_1\}$.

Chương 2

Bài 2: Logic và Phương Pháp Chứng Minh (Logic & Proofs)

W2-notes.pdf W2-tutorials.pdf

Các Quy Tắc Suy Luận Chuẩn (Inference Rules)

Modus Ponens: Giả thiết $p \rightarrow q$ và $p$ $\therefore q$
Modus Tollens: Giả thiết $p \rightarrow q$ và $\neg q$ $\therefore \neg p$
Tam đoạn luận giả định: $p \rightarrow q$ và $q \rightarrow r$ $\therefore p \rightarrow r$
Tam đoạn luận tuyển: $p \vee q$ và $\neg p$ $\therefore q$

4 Phương Pháp Chứng Minh Toán Học

  • 1. Trực tiếp (Direct Proof): Giả sử $p$ đúng, áp dụng định lý suy ra $q$ đúng.
  • 2. Phản ví dụ (Counterexample): Chỉ ra một $x_0$ duy nhất để $\forall x P(x)$ bị sai.
  • 3. Phản đảo (Contrapositive): Thay vì chứng minh $p \rightarrow q$, ta chứng minh $\neg q \rightarrow \neg p$.
  • 4. Phản chứng (Contradiction): Giả sử $p \wedge \neg q$ cùng xảy ra rồi suy ra mâu thuẫn ($!$).

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 2 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 2.1 • Bài 2 & 9 Tutorial W2
Mệnh đề Đảo, Phản Đảo và Phủ định

Xác định tính đúng/sai và viết mệnh đề đảo, phản đảo của: "Nếu $4 < 6$ thì $9 > 12$".

Thực hành 2.2 • Bài 10 Tutorial W2
Kiểm tra tính kết hợp của phép Kéo Theo

Chứng minh rằng $(p \rightarrow q) \rightarrow r \not\equiv p \rightarrow (q \rightarrow r)$.

Thực hành 2.3 • Bài 14 Tutorial W2
Lượng từ lồng nhau trên tập số nguyên dương $\mathbb{Z}^+$

Cho $P(x, y): x \ge y$. Xét tính chân trị của $\forall x \exists y P(x, y)$ và $\exists x \forall y P(x, y)$.

Thực hành 2.4 • Bài 15 Tutorial W2
Ứng dụng Modus Tollens vào Gỡ Lỗi Lập Trình

Cho đoạn mã: `if (x > 3 and x < 5) or y != 2, then z = 8.` Khi debug thấy $z = 7$, suy ra điều gì về $x$ và $y$?

Thực hành 2.5 • Bài 16 Tutorial W2
Chứng minh quan hệ trên tích Đề-các và tập đường chéo

Cho $U_{[2]} = \{(x, x) \mid x \in U\}$. Chứng minh rằng nếu $(x, y) \in (A \times B) \cap U_{[2]}$ thì $x = y$ và $x \in A \cap B$.

Chương 3

Bài 3: Mạch Tổ Hợp và Đại Số Boole (Circuits & Boolean Algebras)

W3-notes.pdf W3-tutorials.pdf

Bảng Tiên Đề Đại Số Boole Trừu Tượng $B = (S, +, \cdot, ', 0, 1)$

1. Luật Kết Hợp

$(x+y)+z = x+(y+z)$
$(xy)z = x(yz)$

2. Luật Giao Hoán

$x+y = y+x$
$xy = yx$

3. Luật Phân Phối

$x(y+z) = xy + xz$
$x+(yz) = (x+y)(x+z)$

4. Luật Trung Hòa

$x + 0 = x$
$x \cdot 1 = x$

5. Luật Phần Bù (Duy nhất)

$x + x' = 1$
$x \cdot x' = 0$

Nguyên lý Đối ngẫu (Dual)

Đổi $+ \leftrightarrow \cdot$ và đổi $0 \leftrightarrow 1$.

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 3 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 3.1 • Bài 3 & 8 Tutorial W3
Tính giá trị biểu thức và Chứng minh đẳng thức Boole

Chứng minh $x_1 \wedge \overline{x_2 \wedge x_3} = (x_1 \wedge \overline{x}_2) \vee (x_1 \wedge \overline{x}_3)$.

Thực hành 3.2 • Bài 9 Tutorial W3
Thiết kế Mạch Biểu Quyết Đa Số (Majority Voter)

Thiết kế mạch 3 đầu vào $(x, y, z)$ xuất ra 1 khi có đúng hai đầu vào bằng 1 hoặc cả ba bằng 1.

Thực hành 3.3 • Bài 10 & 11 Tutorial W3
Tính Đầy Đủ Chức Năng: Thiết kế $x \wedge y$ chỉ bằng Cổng NAND

Vẽ sơ đồ mạch chỉ sử dụng cổng NAND để tính phép AND ($x \wedge y$).

Thực hành 3.4 • Bài 14 Tutorial W3
Kiểm tra cấu trúc Đại số Boole trên tập ước số với BCNN và ƯCLN

Kiểm tra xem $(S, +, \cdot, ', 1, 6)$ và $(S, +, \cdot, ', 1, 8)$ có phải là Đại số Boole hay không.

Thực hành 3.5 • Bài 13 & 15 Tutorial W3
Nhận diện mạch hồi tiếp & Viết mệnh đề đối ngẫu

Tìm mệnh đề đối ngẫu (dual) của $(x' + y')' = x \cdot y$.

Chương 4

Bài 4: Ánh Xạ và Hàm Số (Functions)

W4-notes.pdf W4-tutorials.pdf

Sơ đồ ôn tập kiến thức Bài 4: Ánh Xạ & Hàm Số

1. Khái Niệm Cơ Bản
  • • Tập xác định ($\text{dom } f$) và Miền giá trị ($\text{range } f \subseteq Y$)
  • • Đơn ánh (Injective): $f(x_1) = f(x_2) \Rightarrow x_1 = x_2$
  • • Toàn ánh (Surjective): $\forall y \in Y, \exists x \in X: f(x) = y$
  • • Song ánh (Bijective) & Hàm ngược $f^{-1}(y) = x$
  • • Hợp thành hàm (Composition): $(g \circ f)(x) = g(f(x))$
2. Các Hàm Đặc Thù Trong CNTT
  • • Hàm sàn $\lfloor x \rfloor$ & Hàm trần $\lceil x \rceil$
  • • Phép chia lấy dư Modulo ($x \bmod n$)
  • • Hàm Băm (Hash function): $h(x) = x \bmod n$
  • • Xử lý xung đột (Collision Resolution): Thăm dò tuyến tính
  • • Bộ sinh số giả ngẫu nhiên đồng dư tuyến tính (LCG)
3. Ma Trận & Ánh Xạ Tuyến Tính
  • • Chuẩn Frobenius: $\|A\|_F = \sqrt{\sum A_{ij}^2}$
  • • Hàm tuyến tính $f(x) = Mx$:
     • $m \ge n$: Đơn ánh $\Leftrightarrow \text{rank}(M) = n$
     • $m \le n$: Toàn ánh $\Leftrightarrow \text{rank}(M) = m$
     • $m = n$: Song ánh $\Leftrightarrow M$ khả nghịch ($M^{-1}$)

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 4 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 4.1 • Bài 1 Tutorial W4
Kiểm tra điều kiện hàm số và phân loại đơn ánh, toàn ánh

Cho $X = \{1, 2, 3, 4\}$, $Y = \{a, b, c, d\}$. Xét xem tập quan hệ nào là hàm số, tìm miền giá trị và xác định tính đơn ánh, toàn ánh: (a) $\{(1, d), (2, a), (3, c), (4, b)\}$ và (b) $\{(1, c), (2, a), (3, b), (4, c), (2, d)\}$.

Thực hành 4.2 • Bài 3 Tutorial W4
Xét tính chất đơn ánh & toàn ánh của hàm trên tập số nguyên $\mathbb{Z}$

Xét $f: \mathbb{Z} \rightarrow \mathbb{Z}$: (a) $f(n) = \lceil n/2 \rceil$ và (b) $f(n) = 2n$.

Thực hành 4.3 • Bài 5 & 6 Tutorial W4
Phép hợp thành hàm số (Composition of Functions)

Cho $f(n) = 2n+1$ và $g(n) = 3n-1$ trên $\mathbb{Z}^+$. Tính các hàm hợp $(f \circ g)(n)$ và $(g \circ f)(n)$.

Thực hành 4.4 • Bài 9 Tutorial W4
Mô phỏng Bảng Băm (Hash Table) & Xử lý xung đột

Cho hàm băm $h(x) = x \bmod 11$ với bảng kích thước 11 (ô $0 \rightarrow 10$). Chèn lần lượt dãy: 53, 13, 281, 743, 377, 20, 10, 796 bằng phương pháp dò tuyến tính (linear probing).

Thực hành 4.5 • Bài 14 & 15 Tutorial W4
Ánh xạ tuyến tính qua phép nhân ma trận & Đánh giá hạng (Rank)

Cho $f(x) = Ax$ với $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 2 & 4 \end{pmatrix}$. Tính $f((-3, -6)^T)$ và xét $f$ có là đơn ánh hay toàn ánh không.

Chương 5

Bài 5: Dãy Số, Xâu Ký Tự, Văn Phạm và Quan Hệ (Relations & Grammars)

W5-notes.pdf W5-tutorials.pdf

Các Tính Chất Quan Trọng Của Quan Hệ $R \subseteq X \times X$

Phản xạ (Reflexive)

$(x, x) \in R, \forall x \in X$. Đồ thị có vòng lặp (loop) tại mọi đỉnh.

Đối xứng (Symmetric)

$(x, y) \in R \Rightarrow (y, x) \in R$. Ma trận quan hệ đối xứng qua đường chéo.

Phản xứng (Antisymmetric)

$(x, y) \in R \wedge (y, x) \in R \Rightarrow x = y$. Không có cặp mũi tên ngược chiều giữa 2 đỉnh phân biệt.

Bắc cầu (Transitive)

$(x, y) \in R \wedge (y, z) \in R \Rightarrow (x, z) \in R$. Đi đường vòng luôn có đường tắt.

• Quan hệ tương đương: Phản xạ + Đối xứng + Bắc cầu $\Rightarrow$ Phân hoạch tập hợp thành các Lớp tương đương $[a]$. • Quan hệ thứ tự bộ phận (Poset): Phản xạ + Phản xứng + Bắc cầu.

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 5 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 5.1 • Bài 1 & 4 Tutorial W5
Tổng chuỗi vi phân viễn vọng & Liệt kê tất cả các xâu con (Substrings)

1. Tính $\sum_{i=1}^{10} (\frac{1}{i} - \frac{1}{i+1})$. 2. Liệt kê toàn bộ xâu con của xâu $babc$.

Thực hành 5.2 • Bài 11 Tutorial W5
Kiểm tra 4 tính chất quan hệ chia hết: $3 \mid (x - y)$ trên $\mathbb{Z}^+$

Xét quan hệ $(x, y) \in R$ khi và chỉ khi 3 chia hết cho $x - y$. Chứng minh $R$ là quan hệ tương đương.

Thực hành 5.3 • Bài 13 Tutorial W5
Phép hợp thành quan hệ (Composition of Relations)

Cho $R_1 = \{(1,1), (1,2), (3,4), (4,2)\}$ và $R_2 = \{(1,1), (2,1), (3,1), (4,4), (2,2)\}$. Tìm $R_1 \circ R_2$ và $R_2 \circ R_1$.

Thực hành 5.4 • Bài 15 Tutorial W5
Tìm các Lớp tương đương (Equivalence Classes)

Trên tập $X = \{1, 2, 3, 4, 5\}$, cho quan hệ $R = \{(x, y) \mid x, y \text{ cùng là số chẵn hoặc cùng là số lẻ}\}$. Tìm các lớp tương đương.

Thực hành 5.5 • Bài 22 Tutorial W5
Thiết kế Văn Phạm (Grammar) sinh ngôn ngữ nhị phân

Cho bảng chữ cái $\{0, 1\}$. Viết văn phạm $G$ sinh ngôn ngữ các xâu có độ dài lẻ.

Chương 6

Bài 6: Quy Nạp Toán Học, Đệ Quy & Hệ Thức Truy Hồi (Induction & Recurrence)

W6-notes.pdf W6-tutorials.pdf

Phương Pháp Giải Hệ Thức Truy Hồi Tuyến Tính Thuần Nhất Bậc 2

Xét hệ thức: $a_n = c_1 a_{n-1} + c_2 a_{n-2}$ với các điều kiện ban đầu $a_0, a_1$.

Bước 1: Lập phương trình đặc trưng: $r^2 - c_1 r - c_2 = 0$.

Bước 2: Nếu phương trình có 2 nghiệm phân biệt $r_1, r_2$, nghiệm tổng quát có dạng: $$a_n = b \cdot r_1^n + d \cdot r_2^n$$

Bước 3: Thay điều kiện đầu $n=0, n=1$ để lập hệ phương trình tìm hai hằng số $b, d$.

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 6 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 6.1 • Bài 1 Tutorial W6
Chứng minh bằng Quy Nạp Toán Học đẳng thức tổng lập phương có trọng số

Chứng minh rằng với mọi $n \ge 1$: $1 \cdot 2^2 + 2 \cdot 3^2 + \dots + n \cdot (n+1)^2 = \frac{n(n+1)(n+2)(3n+5)}{12}$.

Thực hành 6.2 • Bài 6a Tutorial W6
Giải hệ thức truy hồi tuyến tính $2a_n = 7a_{n-1} - 3a_{n-2}$

Tìm công thức tổng quát của $a_n$ với $a_0 = 1, a_1 = 1$.

Thực hành 6.3 • Bài 6b Tutorial W6
Giải hệ thức phi tuyến bằng phép đổi biến: $\sqrt{a_n} = \sqrt{a_{n-1}} + 2\sqrt{a_{n-2}}$

Cho $a_0 = a_1 = 1$. Tìm công thức hiện của dãy $a_n$.

Thực hành 6.4 • Trang 2 Notes W6
Bài toán Tháp Hà Nội (Tower of Hanoi) & Số phép chuyển tối ưu

Thiết lập hệ thức truy hồi và giải tìm số bước chuyển đĩa tối thiểu $H_n$ cho $n$ đĩa.

Thực hành 6.5 • Bài 9 Tutorial W6
Quy nạp cho hàm sinh dãy số: $f(1)=1, f(n)=10f(n-1)+1$

Chứng minh bằng quy nạp công thức tường minh $f(n) = \frac{10^n - 1}{9}$.

Chương 7

Bài 7: Lý Thuyết Số & Mật Mã RSA (Number Theory & Cryptography)

W7-notes.pdf W7-tutorials.pdf

Quy Trình Tạo Khóa và Mã Hóa / Giải Mã RSA

1. Khởi Tạo Khóa (Key Generation)
  • 1. Chọn ngẫu nhiên 2 số nguyên tố lớn $p, q$ ($p \neq q$).
  • 2. Tính modulo $n = pq$ và hàm số Euler $\phi(n) = (p-1)(q-1)$.
  • 3. Chọn số mũ mã hóa $e$ sao cho $\gcd(e, \phi(n)) = 1$.
  • 4. Tính khóa giải mã $d$ là nghịch đảo modulo: $ed \equiv 1 \pmod{\phi(n)}$.
  • ⇒ Khóa công khai (Public Key): $P = (e, n)$.
  • ⇒ Khóa bí mật (Private Key): $S = (d, n)$.
2. Mã Hóa & Giải Mã
  • • Mã hóa thông điệp $M$: $$C = M^e \bmod n$$
  • • Giải mã bản mã $C$: $$M = C^d \bmod n$$
  • • Tính đúng đắn: Dựa trên Định lý Fermat nhỏ và Định lý số dư Trung Hoa: $C^d \equiv (M^e)^d \equiv M^{ed} \equiv M \pmod n$.

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 7 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 7.1 • Bài 1 Tutorial W7
Phân tích thừa số nguyên tố của $11!$ (11 giai thừa)

Tìm biểu diễn phân tích tiêu chuẩn ra các thừa số nguyên tố của $11!$.

Thực hành 7.2 • Bài 4c & 8b Tutorial W7
Số bit cần thiết để biểu diễn số lớn & Chuyển đổi hệ Hexadecimal

1. Cần bao nhiêu bit để biểu diễn số $3^{481}$ trong hệ nhị phân? 2. Đổi số Hex $A03_{16}$ sang hệ thập phân và nhị phân.

Thực hành 7.3 • Bài 16 Tutorial W7
Thực hành trọn gói hệ mật mã khóa công khai RSA

Cho $p=17, q=23, e=31$. Hãy tính: $n, \phi(n)$, khóa giải mã $d$, và mã hóa bản rõ $M = 101$.

Thực hành 7.4 • Trang 3 Notes W7
Thuật toán Euclid & Biểu diễn Bezout $\gcd(a, b) = sa + tb$

Tìm $\gcd(252, 198)$ và tìm hai số nguyên $s, t$ sao cho $\gcd(252, 198) = 252s + 198t$.

Thực hành 7.5 • Bài 11 Tutorial W7
Chuyển đổi hệ cơ số tùy ý (Base 6 sang Base 10 & ngược lại)

Xét hệ cơ số 6 dùng các ký tự A=0, B=1, C=2, D=3, E=4, F=5. (a) Đổi $BAF_6$ sang thập phân. (b) Đổi $137_{10}$ sang hệ cơ số 6.

Chương 8

Bài 8: Các Nguyên Lý Đếm và Xác Suất Rời Rạc (Counting & Probability)

W8-notes-1.pdf W8-tutorials-1.pdf

Bảng Công Thức Cốt Lõi Bài 8

Chỉnh Hợp & Tổ Hợp

• Hoán vị $n$ phần tử: $n!$

• Chỉnh hợp chập $r$: $P(n, r) = \frac{n!}{(n-r)!}$

• Tổ hợp chập $r$: $C(n, r) = \frac{n!}{(n-r)!r!}$

• Tổ hợp lặp: $C(k+t-1, k)$

Nguyên Lý Chuồng Bồ Câu

• Dạng 1: $n$ bồ câu vào $k$ chuồng ($n > k$) $\Rightarrow$ có ít nhất 1 chuồng chứa $\ge 2$ con.

• Dạng tổng quát: Nếu hàm $f: X \rightarrow Y$ có $|X|=n, |Y|=m$, luôn tồn tại $y$ sao cho $|f^{-1}(y)| \ge \lceil n/m \rceil$.

Xác Suất Rời Rạc

• $P(E) = |E| / |S|$

• $P(E_1 \cup E_2) = P(E_1) + P(E_2) - P(E_1 \cap E_2)$

• Điều kiện: $P(E|F) = \frac{P(E \cap F)}{P(F)}$

• Công thức Bayes: $P(E|F) = \frac{P(F|E)P(E)}{P(F)}$

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 8 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 8.1 • Bài 3 & 5 Tutorial W8
Bài toán xếp sách theo chuyên ngành & Đếm xâu chứa chuỗi con kề nhau

1. Có 5 sách Tin học, 3 sách Toán, 2 sách Mỹ thuật khác nhau xếp thành hàng sao cho sách cùng môn kề nhau. 2. Có bao nhiêu hoán vị của 5 chữ cái A, B, C, D, E chứa chuỗi con AE hoặc EA?

Thực hành 8.2 • Bài 6b Tutorial W8
Chọn ban đại diện chứa cả hai giới tính (Phương pháp đếm bù)

Một câu lạc bộ gồm 6 nam và 7 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ban đại diện 4 người sao cho có cả nam và nữ?

Thực hành 8.3 • Bài 11 & 12 Tutorial W8
Xác suất kiểm định chíp vi xử lý & Số nguyên 6-bit ngẫu nhiên

1. Chọn ngẫu nhiên 4 vi xử lý từ 100 chiếc (trong đó có 10 chiếc lỗi). Tính xác suất không chọn phải chiếc lỗi nào. 2. Máy tính sinh số nguyên 6-bit ngẫu nhiên, tính xác suất số thu được $\ge 60$.

Thực hành 8.4 • Bài 13 Tutorial W8
Xác suất biểu thức Boole nhận giá trị 1 khi gán ngẫu nhiên

Cho biểu thức Boole $E = \overline{x \vee y \vee z} \vee (x \wedge z)$. Giả sử mỗi biến $x, y, z$ được gán độc lập bit 0 hoặc 1 với xác suất 1/2. Tính $P(E = 1)$.

Thực hành 8.5 • Bài 14 & 15 Tutorial W8
Chứng minh bằng Nguyên Lý Chuồng Bồ Câu (Pigeonhole Principle)

1. Có 32 người nhận séc vào tháng Một. Chứng minh có ít nhất 2 người nhận cùng một ngày. 2. Chọn ngẫu nhiên 6 số phân biệt từ $S = \{1, 2, \dots, 10\}$. Chứng minh luôn tồn tại 2 số có tổng bằng 11.

Chương 9

Bài 9: Lý Thuyết Đồ Thị và Mạng Luồng (Graph Theory & Networks)

W9-notes.pdf W9-tutorials.pdf

Sơ đồ ôn tập kiến thức Bài 9

1. Khái Niệm Đồ Thị
  • • Đồ thị vô hướng $G=(V, E)$ & Có hướng (Digraph)
  • • Bậc của đỉnh $\delta(v)$, Khuyên (Loop) tính bậc là 2
  • • Định lý bắt tay: $\sum_{i=1}^n \delta(v_i) = 2m$ ($m$ là số cạnh)
  • • Đồ thị đơn (Simple graph): không khuyên, không cạnh song song
  • • Đường đi đơn (Simple path), Chu trình (Cycle), Liên thông (Connected)
2. Đồ Thị Phẳng & Ma Trận
  • • Đồ thị phẳng (Planar): vẽ không có cạnh cắt nhau
  • • Công thức Euler: $f = e - v + 2$ ($f$: mặt, $e$: cạnh, $v$: đỉnh)
  • • Đẳng cấu đồ thị (Isomorphism): bảo toàn tính kề
  • • Ma trận kề (Adjacency matrix): $A_{ij}$ = số cạnh giữa $i$ và $j$
  • • Ma trận liên thuộc (Incidence matrix): đỉnh $\times$ cạnh
3. Mạng Luồng (Networks)
  • • Điểm phát (Source $a$) & Điểm thu (Sink $z$)
  • • Điều kiện dung lượng: $0 \le F_{ij} \le C_{ij}$
  • • Bảo toàn luồng: Luồng vào = Luồng ra tại mọi đỉnh trung gian
  • • Đường tăng luồng (Augmentable path) & Độ tăng $\Delta$
  • • Định lý luồng cực đại: Đạt Max Flow $\Leftrightarrow$ không còn đường tăng luồng

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 9 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 9.1 • Bài 2 Tutorial W9
Lập Ma Trận Kề và Ma Trận Liên Thuộc của Đồ Thị Ngôi Nhà

Cho đồ thị hình ngôi nhà gồm 5 đỉnh $V = \{a, b, c, d, e\}$ và 8 cạnh $x_1, \dots, x_8$. Hãy thiết lập ma trận kề $A$ và ma trận liên thuộc $M$.

Thực hành 9.2 • Bài 5 Tutorial W9
Chứng Minh Đồ Thị Phẳng (Planar Graph) Bằng Cách Vẽ Lại Không Cắt Nhau

Cho đồ thị 4 đỉnh $a, b, c, d$ có hai đường chéo cắt nhau. Hãy vẽ lại đồ thị để chứng minh nó là đồ thị phẳng.

Thực hành 9.3 • Bài 6 Tutorial W9
Phân Tích Ma Trận Kề: Đếm Số Cạnh & Ứng Dụng Công Thức Euler

Cho ma trận kề $5 \times 5$ của đồ thị $G$. Tìm số cạnh của $G$ và tính số miền mặt phẳng $f$ khi vẽ phẳng.

Thực hành 9.4 • Bài 7a Tutorial W9
Bảo Toàn Luồng Trên Mạng (Conservation of Flow) & Tính Giá Trị Luồng

Cho mạng luồng từ nguồn $a$ đến đích $z$. Biết dung lượng và luồng một số cạnh, hãy điền luồng còn thiếu và tính giá trị luồng $V(F)$.

Thực hành 9.5 • Bài 8 Tutorial W9
Thuật Toán Ford-Fulkerson: Tìm Đường Tăng Luồng Để Đạt Luồng Cực Đại

Xuất phát từ luồng hiện tại $V(F) = 5$, hãy tìm đường tăng luồng $P$ và tăng luồng lên giá trị cực đại.

Chương 10

Bài 10: Cây và Kỹ Thuật Mã Hóa (Trees & Coding)

W11-notes.pdf W11-tutorials.pdf

Các Phép Duyệt Cây & Dạng Biểu Thức Số Học

Tiền thứ tự (Preorder)

Gốc → Trái → Phải

Tạo ra Biểu thức Tiền tố (Prefix) hay ký hiệu Ba Lan (Polish notation).

Ví dụ: - * + A B C / D E

Trung thứ tự (Inorder)

Trái → Gốc → Phải

Tạo ra Biểu thức Trung tố (Infix) thông dụng của con người.

Ví dụ: ((A + B) * C) - (D / E)

Hậu thứ tự (Postorder)

Trái → Phải → Gốc

Tạo ra Biểu thức Hậu tố (Postfix) rất dễ tính toán bằng cấu trúc Ngăn xếp (Stack).

Ví dụ: A B + C * D E / -

5 Bài Thực Hành Minh Họa Bài 10 (Có Lời Giải Từng Bước)

Thực hành 10.1 • Bài 1 Tutorial W11
Xây Dựng Cây Tìm Kiếm Nhị Phân (Binary Search Tree - BST)

Chèn lần lượt các từ: FOUR, SCORE, AND, SEVEN, YEARS, AGO, OUR vào một cây BST rỗng theo thứ tự từ điển.

Thực hành 10.2 • Bài 4 Tutorial W11
Chuyển Biểu Thức Số Học Sang Dạng Tiền Tố (Prefix) & Hậu Tố (Postfix)

Vẽ cây biểu thức và viết dạng tiền tố, hậu tố cho biểu thức: $((A - C) * D) / (A + (B + D))$.

Thực hành 10.3 • Bài 6 Tutorial W11
Tính Giá Trị Biểu Thức Hậu Tố (Postfix Evaluation) Bằng Ngăn Xếp

Tính giá trị biểu thức hậu tố $A B C + -$ với $A = 1, B = 2, C = 3$.

Thực hành 10.4 • Bài 10 Tutorial W11
Thuật Toán Xây Dựng Mã Huffman Tối Ưu (Optimal Huffman Code)

Cho 5 ký tự với tần suất xuất hiện: $\alpha: 5, \beta: 6, \gamma: 6, \delta: 11, \epsilon: 20$. Hãy dựng cây mã hóa Huffman và gán từ mã nhị phân.

Thực hành 10.5 • Bài 11 Tutorial W11
Cây Quyết Định (Decision Tree): Bài Toán Cân Tìm Đồng Xu Giả

Có 4 đồng xu bề ngoài giống hệt nhau, trong đó có đúng 1 đồng xu giả có khối lượng khác các đồng còn lại. Vẽ cây quyết định tìm ra đồng xu giả chỉ với tối đa 2 lần cân bằng cân đĩa.

Phòng Thí Nghiệm Số

Thực Hành Logic Trực Quan

Thao tác trực tiếp để kiểm chứng bảng chân trị và hoạt động của các cổng logic số.

Bộ Tính Chân Trị Tức Thì (Logic Evaluator)

Nhấn vào $P$ hoặc $Q$ để đổi trạng thái True / False:

Phép AND ($P \wedge Q$)

TRUE

Phép OR ($P \vee Q$)

TRUE

Kéo theo ($P \rightarrow Q$)

TRUE

Tương đương ($P \leftrightarrow Q$)

TRUE

XOR ($P \oplus Q$)

FALSE

Phủ định ($\neg P$)

FALSE

Mô Phỏng Cổng Logic Số (Gate Simulator)

Chọn Cổng:
In A In B AND Output

Đầu ra Output hiện tại: Bit 0 (Tắt)